TF
T-Fluencers Docs
Quay lại SRS

18. Quản lý người dùng & Creator#

Mục tiêu#

Cho phép Admin xem, tìm kiếm, quản lý thông tin người dùng và Influencer.

Luồng nghiệp vụ#

18.1. Quản lý người dùng (User)#

  1. Admin xem danh sách người dùng: tên, email, trạng thái, ngày tạo.
  2. Xem chi tiết: thông tin cá nhân, hồ sơ social, thông tin thanh toán, lịch sử tham gia.
  3. Thao tác: Khóa (ban) / Mở khóa (unban) tài khoản.
  4. Tạo user mới từ admin.

18.2. Quản lý Influencer#

  1. Admin xem danh sách influencer: tên, nền tảng, số followers, trạng thái.
  2. Xem chi tiết: hồ sơ enriched từ AT-Core, thông số tương tác, nhân khẩu học.
  3. Thay đổi trạng thái influencer.
  4. Cập nhật thống kê thủ công.
  5. Cấu hình điều kiện tham gia (Conditions).

18.3. Quản lý Influencer Profile#

  1. Xem profile chi tiết: dữ liệu enrichment từ AT-Core (followers, engagement, content count).
  2. Duyệt hồ sơ phân loại.

API đã triển khai#

  • GET /users — Danh sách user
  • POST /users — Tạo user
  • GET /users/:id — Chi tiết
  • PATCH /users/:id/ban / un-ban — Khóa/Mở khóa
  • GET /influencers — Danh sách influencer
  • PATCH /influencers/:id/change-status — Đổi trạng thái
  • PUT /influencers/:id/update-stats — Cập nhật thống kê
  • GET /profiles — Danh sách profile
  • GET /profiles/:id — Chi tiết profile

Tiêu chí chấp nhận (Acceptance Criteria)#

#Tiêu chíĐiều kiện đạt
AC-18.1Danh sách userHiển thị tên, email, trạng thái, ngày tạo — hỗ trợ tìm kiếm, lọc, phân trang
AC-18.2Chi tiết userXem đầy đủ: thông tin cá nhân, hồ sơ social, thông tin thanh toán, lịch sử tham gia
AC-18.3Khóa tài khoảnBan user → user không đăng nhập được, hiển thị thông báo "Tài khoản bị khóa"
AC-18.4Mở khóaUnban user → user đăng nhập lại được bình thường
AC-18.5Tạo user từ adminNhập thông tin → tạo thành công, user có thể đăng nhập
AC-18.6Danh sách influencerHiển thị tên, nền tảng, followers, trạng thái — dữ liệu enriched từ AT-Core
AC-18.7Influencer profileXem dữ liệu enrichment: followers, engagement rate, content count, nhân khẩu học

19. Xác minh danh tính (eKYC — phía Admin)#

Mục tiêu#

Cho phép Admin duyệt / từ chối yêu cầu xác minh danh tính của người dùng.

Luồng nghiệp vụ#

  1. Admin xem danh sách yêu cầu xác minh.
  2. Xem chi tiết: ảnh CCCD, thông tin trích xuất.
  3. Duyệt / Từ chối kèm lý do.
  4. Từ chối hợp đồng nếu cần.

API đã triển khai#

  • GET /identifications — Danh sách
  • GET /identifications/:id — Chi tiết
  • PATCH /identifications/:id/status — Duyệt/Từ chối
  • PATCH /users/:id/reject-contract — Từ chối hợp đồng

Tiêu chí chấp nhận (Acceptance Criteria)#

#Tiêu chíĐiều kiện đạt
AC-19.1Danh sách yêu cầuHiển thị danh sách eKYC: tên user, ảnh CCCD, trạng thái — hỗ trợ lọc, phân trang
AC-19.2Xem chi tiếtHiển thị ảnh CCCD mặt trước/sau, thông tin OCR trích xuất
AC-19.3Duyệt eKYCApprove → trạng thái APPROVED, user nhận thông báo, có thể ký hợp đồng
AC-19.4Từ chối eKYCReject + lý do → REJECTED, user nhận thông báo kèm lý do, có thể gửi lại
AC-19.5Từ chối hợp đồngReject contract → user nhận thông báo, trạng thái hợp đồng cập nhật